Đây là giờ cầu nguyện cho 14 thành phố ở vùng Louisiana, United States, với tổng dân số khoảng 2 442 897 người. Các thành phố chính là New Orleans, Henderson, Baton Rouge, Shreveport và Brownsville.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Louisiana tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| New Orleans 70121 | 05:40 | 12:47 | 16:06 | 18:38 | 19:50 |
| Henderson 72544 | 05:46 | 12:54 | 16:13 | 18:45 | 19:57 |
| Baton Rouge 70801 | 05:44 | 12:52 | 16:10 | 18:42 | 19:54 |
| Shreveport 71101 | 05:54 | 13:02 | 16:19 | 18:51 | 20:05 |
| Brownsville 95919 | 05:47 | 12:56 | 16:13 | 18:45 | 19:59 |
| Alexandria 36250 | 05:49 | 12:57 | 16:15 | 18:47 | 19:59 |
| Jackson 36545 | 05:44 | 12:52 | 16:10 | 18:42 | 19:54 |
| Metairie Terrace | 05:40 | 12:48 | 16:06 | 18:38 | 19:50 |
| Columbia 36319 | 05:47 | 12:55 | 16:13 | 18:45 | 19:58 |
| Metairie 70001 | 05:40 | 12:48 | 16:06 | 18:38 | 19:50 |
| Lafayette 36862 | 05:47 | 12:55 | 16:14 | 18:46 | 19:58 |
| Independence 93526 | 05:41 | 12:49 | 16:07 | 18:39 | 19:52 |
| Westminster 92683 | 05:44 | 12:51 | 16:10 | 18:42 | 19:54 |
| Albany 94706 | 05:42 | 12:49 | 16:08 | 18:40 | 19:52 |
Giờ cầu nguyện tại Louisiana được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.