Đây là giờ cầu nguyện cho 14 thành phố ở vùng Louisiana, United States, với tổng dân số khoảng 2 442 897 người. Các thành phố chính là New Orleans, Henderson, Baton Rouge, Shreveport và Brownsville.
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Louisiana tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| New Orleans 70121 | 05:02 | 13:05 | 16:41 | 19:44 | 21:02 |
| Henderson 72544 | 05:08 | 13:12 | 16:48 | 19:52 | 21:10 |
| Baton Rouge 70801 | 05:05 | 13:09 | 16:46 | 19:49 | 21:07 |
| Shreveport 71101 | 05:10 | 13:19 | 16:59 | 20:03 | 21:23 |
| Brownsville 95919 | 05:04 | 13:13 | 16:53 | 19:56 | 21:17 |
| Alexandria 36250 | 05:08 | 13:14 | 16:52 | 19:56 | 21:15 |
| Jackson 36545 | 05:04 | 13:09 | 16:47 | 19:50 | 21:09 |
| Metairie Terrace | 05:02 | 13:05 | 16:41 | 19:45 | 21:02 |
| Columbia 36319 | 05:04 | 13:13 | 16:52 | 19:55 | 21:15 |
| Metairie 70001 | 05:02 | 13:05 | 16:41 | 19:45 | 21:02 |
| Lafayette 36862 | 05:09 | 13:13 | 16:49 | 19:52 | 21:10 |
| Independence 93526 | 05:02 | 13:06 | 16:44 | 19:47 | 21:05 |
| Westminster 92683 | 05:05 | 13:09 | 16:46 | 19:49 | 21:07 |
| Albany 94706 | 05:03 | 13:07 | 16:44 | 19:47 | 21:05 |
Giờ cầu nguyện tại Louisiana được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.