Đây là giờ cầu nguyện cho 24 thành phố ở vùng Alabama, United States, với tổng dân số khoảng 5 218 232 người. Các thành phố chính là Jacksonville, Cleveland, Riverside, Lincoln và Greensboro.
Mục lục
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Alabama tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Jacksonville 36265 | 03:59 | 12:48 | 16:33 | 19:59 | 21:31 |
| Cleveland 35049 | 04:01 | 12:52 | 16:37 | 20:03 | 21:35 |
| Riverside 35135 | 04:01 | 12:50 | 16:35 | 20:01 | 21:32 |
| Lincoln 35096 | 04:01 | 12:50 | 16:34 | 20:00 | 21:32 |
| Greensboro 36744 | 04:11 | 12:56 | 16:38 | 20:04 | 21:34 |
| Madison 35756 | 03:58 | 12:52 | 16:39 | 20:05 | 21:39 |
| Huntsville 35801 | 03:58 | 12:52 | 16:39 | 20:05 | 21:39 |
| Fayetteville 72701 | 04:04 | 12:51 | 16:34 | 20:00 | 21:31 |
| Birmingham 35201 | 04:04 | 12:53 | 16:37 | 20:03 | 21:34 |
| Montgomery 36101 | 04:07 | 12:51 | 16:32 | 19:58 | 21:27 |
| Mobile 36601 | 04:21 | 12:58 | 16:35 | 20:01 | 21:28 |
| Alexandria 36250 | 03:59 | 12:49 | 16:34 | 20:00 | 21:32 |
| Jackson 36545 | 04:17 | 12:57 | 16:37 | 20:02 | 21:30 |
| Rockford 35136 | 04:05 | 12:50 | 16:33 | 19:59 | 21:29 |
| Bridgeport 35740 | 03:53 | 12:48 | 16:36 | 20:02 | 21:36 |
Giờ cầu nguyện tại Alabama được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.