Đây là giờ cầu nguyện cho 24 thành phố ở vùng Alabama, United States, với tổng dân số khoảng 5 218 232 người. Các thành phố chính là Jacksonville, Cleveland, Riverside, Lincoln và Greensboro.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Alabama tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Jacksonville 36265 | 05:21 | 12:30 | 15:46 | 18:18 | 19:33 |
| Cleveland 35049 | 05:25 | 12:33 | 15:49 | 18:21 | 19:37 |
| Riverside 35135 | 05:23 | 12:32 | 15:48 | 18:20 | 19:35 |
| Lincoln 35096 | 05:23 | 12:31 | 15:48 | 18:20 | 19:35 |
| Greensboro 36744 | 05:29 | 12:37 | 15:54 | 18:26 | 19:40 |
| Madison 35756 | 05:25 | 12:34 | 15:50 | 18:22 | 19:37 |
| Huntsville 35801 | 05:24 | 12:33 | 15:49 | 18:21 | 19:37 |
| Fayetteville 72701 | 05:24 | 12:33 | 15:49 | 18:21 | 19:36 |
| Birmingham 35201 | 05:26 | 12:34 | 15:51 | 18:23 | 19:37 |
| Montgomery 36101 | 05:24 | 12:32 | 15:50 | 18:21 | 19:35 |
| Mobile 36601 | 05:31 | 12:39 | 15:58 | 18:29 | 19:42 |
| Alexandria 36250 | 05:22 | 12:30 | 15:47 | 18:19 | 19:34 |
| Jackson 36545 | 05:31 | 12:38 | 15:56 | 18:28 | 19:41 |
| Rockford 35136 | 05:23 | 12:32 | 15:49 | 18:21 | 19:35 |
| Bridgeport 35740 | 05:21 | 12:30 | 15:45 | 18:17 | 19:33 |
Giờ cầu nguyện tại Alabama được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.