Đây là giờ cầu nguyện cho 24 thành phố ở vùng Alabama, United States, với tổng dân số khoảng 5 218 232 người. Các thành phố chính là Jacksonville, Cleveland, Riverside, Lincoln và Greensboro.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Alabama tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Jacksonville 36265 | 04:30 | 12:48 | 16:31 | 19:37 | 21:00 |
| Cleveland 35049 | 04:33 | 12:51 | 16:34 | 19:40 | 21:04 |
| Riverside 35135 | 04:32 | 12:50 | 16:32 | 19:38 | 21:01 |
| Lincoln 35096 | 04:32 | 12:50 | 16:32 | 19:38 | 21:01 |
| Greensboro 36744 | 04:41 | 12:56 | 16:36 | 19:42 | 21:04 |
| Madison 35756 | 04:31 | 12:52 | 16:36 | 19:42 | 21:07 |
| Huntsville 35801 | 04:30 | 12:52 | 16:35 | 19:42 | 21:06 |
| Fayetteville 72701 | 04:35 | 12:51 | 16:32 | 19:38 | 21:01 |
| Birmingham 35201 | 04:35 | 12:52 | 16:34 | 19:41 | 21:03 |
| Montgomery 36101 | 04:37 | 12:50 | 16:31 | 19:37 | 20:58 |
| Mobile 36601 | 04:48 | 12:57 | 16:35 | 19:41 | 21:00 |
| Alexandria 36250 | 04:31 | 12:49 | 16:31 | 19:37 | 21:00 |
| Jackson 36545 | 04:46 | 12:57 | 16:36 | 19:42 | 21:02 |
| Rockford 35136 | 04:35 | 12:50 | 16:31 | 19:37 | 20:59 |
| Bridgeport 35740 | 04:26 | 12:48 | 16:32 | 19:39 | 21:03 |
Giờ cầu nguyện tại Alabama được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.