Đây là giờ cầu nguyện cho 96 thành phố ở vùng California, United States, với tổng dân số khoảng 23 299 805 người. Các thành phố chính là Los Angeles, San Diego, San Jose, San Francisco và Fresno.
Mục lục
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở California tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Los Angeles 90001 | 04:08 | 12:58 | 16:44 | 20:10 | 21:42 |
| San Diego 92101 | 04:09 | 12:54 | 16:36 | 20:02 | 21:32 |
| San Jose 95025 | 04:05 | 13:13 | 17:05 | 20:33 | 22:13 |
| San Francisco 94102 | 04:05 | 13:15 | 17:08 | 20:36 | 22:17 |
| Fresno 93650 | 04:00 | 13:05 | 16:56 | 20:23 | 22:01 |
| Sacramento 94203 | 03:56 | 13:11 | 17:06 | 20:35 | 22:18 |
| Long Beach 90801 | 04:09 | 12:58 | 16:43 | 20:09 | 21:41 |
| Oakland 72661 | 04:04 | 13:15 | 17:08 | 20:36 | 22:17 |
| Bakersfield 93301 | 04:04 | 13:02 | 16:50 | 20:16 | 21:52 |
| Anaheim 92801 | 04:07 | 12:57 | 16:42 | 20:08 | 21:40 |
| Riverside 35135 | 04:05 | 12:55 | 16:40 | 20:06 | 21:38 |
| Santa Ana 92701 | 04:07 | 12:57 | 16:41 | 20:07 | 21:39 |
| Stockton 36579 | 03:59 | 13:11 | 17:04 | 20:32 | 22:14 |
| Lincoln 35096 | 03:54 | 13:11 | 17:06 | 20:35 | 22:19 |
| Newark 72562 | 04:05 | 13:14 | 17:06 | 20:34 | 22:15 |
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | R | S | T | U | V | W
Giờ cầu nguyện tại California được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.