Đây là giờ cầu nguyện cho 14 thành phố ở vùng Ontario, Canada, với tổng dân số khoảng 8 316 792 người. Các thành phố chính là Toronto, Ottawa, Mississauga, Brampton và Hamilton.
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Ontario tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Toronto M5A | 03:30 | 13:23 | 17:28 | 21:03 | 23:06 |
| Ottawa | 02:57 | 13:08 | 17:17 | 20:54 | 23:07 |
| Mississauga | 03:32 | 13:24 | 17:29 | 21:04 | 23:06 |
| Brampton | 03:31 | 13:25 | 17:29 | 21:04 | 23:07 |
| Hamilton | 03:35 | 13:25 | 17:29 | 21:03 | 23:04 |
| London | 03:43 | 13:30 | 17:34 | 21:08 | 23:07 |
| Etobicoke | 03:31 | 13:24 | 17:29 | 21:03 | 23:06 |
| Markham | 03:27 | 13:23 | 17:28 | 21:03 | 23:06 |
| Vaughan | 03:29 | 13:23 | 17:29 | 21:04 | 23:07 |
| Kitchener | 03:36 | 13:27 | 17:32 | 21:06 | 23:08 |
| Windsor A2B | 03:56 | 13:38 | 17:40 | 21:13 | 23:09 |
| Oakville | 03:33 | 13:24 | 17:29 | 21:03 | 23:05 |
| Richmond | 03:00 | 13:09 | 17:17 | 20:54 | 23:05 |
| Đồi Richmond | 03:28 | 13:23 | 17:29 | 21:04 | 23:07 |
Giờ cầu nguyện tại Ontario được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.