Đây là giờ cầu nguyện cho 14 thành phố ở vùng Ontario, Canada, với tổng dân số khoảng 8 316 792 người. Các thành phố chính là Toronto, Ottawa, Mississauga, Brampton và Hamilton.
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Ontario tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Toronto M5A | 04:48 | 13:20 | 17:06 | 20:08 | 21:44 |
| Ottawa | 04:26 | 13:05 | 16:52 | 19:56 | 21:36 |
| Mississauga | 04:49 | 13:21 | 17:07 | 20:09 | 21:44 |
| Brampton | 04:49 | 13:21 | 17:08 | 20:10 | 21:45 |
| Hamilton | 04:51 | 13:21 | 17:08 | 20:09 | 21:44 |
| London | 04:58 | 13:27 | 17:13 | 20:14 | 21:48 |
| Etobicoke | 04:49 | 13:20 | 17:07 | 20:09 | 21:44 |
| Markham | 04:47 | 13:19 | 17:06 | 20:08 | 21:44 |
| Vaughan | 04:48 | 13:20 | 17:07 | 20:09 | 21:45 |
| Kitchener | 04:53 | 13:24 | 17:10 | 20:12 | 21:47 |
| Windsor A2B | 05:08 | 13:34 | 17:20 | 20:20 | 21:53 |
| Oakville | 04:50 | 13:21 | 17:07 | 20:09 | 21:44 |
| Richmond | 04:27 | 13:05 | 16:53 | 19:56 | 21:35 |
| Đồi Richmond | 04:47 | 13:20 | 17:06 | 20:09 | 21:44 |
Giờ cầu nguyện tại Ontario được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.