Đây là giờ cầu nguyện cho 14 thành phố ở vùng Ontario, Canada, với tổng dân số khoảng 8 316 792 người. Các thành phố chính là Toronto, Ottawa, Mississauga, Brampton và Hamilton.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Ontario tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Toronto M5A | 05:51 | 13:05 | 16:11 | 18:46 | 20:12 |
| Ottawa | 05:34 | 12:50 | 15:53 | 18:29 | 19:59 |
| Mississauga | 05:52 | 13:06 | 16:12 | 18:47 | 20:13 |
| Brampton | 05:52 | 13:06 | 16:12 | 18:47 | 20:14 |
| Hamilton | 05:53 | 13:06 | 16:13 | 18:48 | 20:14 |
| London | 05:58 | 13:12 | 16:19 | 18:53 | 20:19 |
| Etobicoke | 05:51 | 13:05 | 16:11 | 18:46 | 20:13 |
| Markham | 05:50 | 13:04 | 16:10 | 18:45 | 20:12 |
| Vaughan | 05:51 | 13:05 | 16:11 | 18:46 | 20:13 |
| Kitchener | 05:55 | 13:09 | 16:15 | 18:50 | 20:16 |
| Windsor A2B | 06:06 | 13:19 | 16:27 | 19:01 | 20:26 |
| Oakville | 05:52 | 13:06 | 16:12 | 18:47 | 20:13 |
| Richmond | 05:35 | 12:50 | 15:54 | 18:30 | 19:59 |
| Đồi Richmond | 05:51 | 13:05 | 16:11 | 18:45 | 20:12 |
Giờ cầu nguyện tại Ontario được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.