Đây là giờ cầu nguyện cho 36 thành phố ở vùng Florida, United States, với tổng dân số khoảng 10 213 612 người. Các thành phố chính là San Antonio, Jacksonville, Charlotte, Memphis và Miami.
Mục lục
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Florida tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| San Antonio 33576 | 05:07 | 13:35 | 17:06 | 20:32 | 21:56 |
| Jacksonville 36265 | 04:57 | 13:32 | 17:09 | 20:34 | 22:01 |
| Charlotte 72522 | 05:11 | 13:33 | 17:02 | 20:28 | 21:50 |
| Memphis 47143 | 05:11 | 13:36 | 17:06 | 20:32 | 21:54 |
| Miami 85539 | 05:08 | 13:26 | 16:52 | 20:19 | 21:39 |
| Oakland 72661 | 05:04 | 13:32 | 17:04 | 20:30 | 21:54 |
| Tampa 33601 | 05:09 | 13:35 | 17:06 | 20:32 | 21:55 |
| Cleveland 35049 | 05:11 | 13:33 | 17:02 | 20:28 | 21:50 |
| Orlando 32815 | 05:03 | 13:31 | 17:03 | 20:29 | 21:53 |
| Madison 35756 | 05:04 | 13:39 | 17:16 | 20:42 | 22:08 |
| St. Petersburg | 05:11 | 13:36 | 17:07 | 20:33 | 21:55 |
| Hialeah 33002 | 05:08 | 13:27 | 16:52 | 20:19 | 21:39 |
| Tallahassee 32318 | 05:07 | 13:43 | 17:20 | 20:45 | 22:12 |
| Brownsville 95919 | 05:08 | 13:26 | 16:52 | 20:19 | 21:39 |
| Fort Lauderdale 33301 | 05:06 | 13:26 | 16:52 | 20:19 | 21:40 |
B | C | D | G | H | L | M | O | P | S | T
Giờ cầu nguyện tại Florida được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.