Đây là giờ cầu nguyện cho 30 thành phố ở vùng Georgia, United States, với tổng dân số khoảng 9 696 478 người. Các thành phố chính là Dallas, Columbus, Washington, Nashville và Boston.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Georgia tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Dallas 30132 | 05:41 | 13:41 | 17:20 | 20:16 | 21:35 |
| Columbus 71831 | 05:45 | 13:42 | 17:19 | 20:15 | 21:33 |
| Washington 71862 | 05:33 | 13:33 | 17:11 | 20:07 | 21:26 |
| Nashville 71852 | 05:41 | 13:35 | 17:11 | 20:07 | 21:23 |
| Boston 31626 | 05:44 | 13:37 | 17:13 | 20:08 | 21:24 |
| Louisville 36048 | 05:33 | 13:31 | 17:09 | 20:05 | 21:24 |
| Atlanta 30319 | 05:40 | 13:39 | 17:18 | 20:14 | 21:33 |
| Arlington 36722 | 05:46 | 13:41 | 17:17 | 20:13 | 21:29 |
| Cleveland 35049 | 05:35 | 13:37 | 17:16 | 20:12 | 21:33 |
| Lexington 35648 | 05:34 | 13:34 | 17:13 | 20:09 | 21:28 |
| Henderson 72544 | 05:31 | 13:27 | 17:04 | 19:59 | 21:17 |
| Greensboro 36744 | 05:35 | 13:34 | 17:13 | 20:09 | 21:28 |
| Madison 35756 | 05:36 | 13:36 | 17:14 | 20:10 | 21:29 |
| Fayetteville 72701 | 05:41 | 13:40 | 17:18 | 20:14 | 21:33 |
| Montgomery 36101 | 05:31 | 13:26 | 17:03 | 19:59 | 21:16 |
A | C | E | G | H | J | K | L | M | S
Giờ cầu nguyện tại Georgia được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.