Đây là giờ cầu nguyện cho 30 thành phố ở vùng Georgia, United States, với tổng dân số khoảng 9 696 478 người. Các thành phố chính là Dallas, Columbus, Washington, Nashville và Boston.
Mục lục
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Georgia tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Dallas 30132 | 04:54 | 13:45 | 17:30 | 20:56 | 22:28 |
| Columbus 71831 | 05:02 | 13:45 | 17:27 | 20:53 | 22:22 |
| Washington 71862 | 04:47 | 13:36 | 17:21 | 20:47 | 22:19 |
| Nashville 71852 | 05:00 | 13:38 | 17:17 | 20:43 | 22:10 |
| Boston 31626 | 05:04 | 13:41 | 17:18 | 20:44 | 22:11 |
| Louisville 36048 | 04:49 | 13:35 | 17:18 | 20:44 | 22:14 |
| Atlanta 30319 | 04:53 | 13:43 | 17:28 | 20:54 | 22:26 |
| Arlington 36722 | 05:05 | 13:44 | 17:24 | 20:49 | 22:17 |
| Cleveland 35049 | 04:47 | 13:41 | 17:27 | 20:53 | 22:27 |
| Lexington 35648 | 04:48 | 13:38 | 17:23 | 20:49 | 22:21 |
| Henderson 72544 | 04:49 | 13:30 | 17:11 | 20:37 | 22:06 |
| Greensboro 36744 | 04:49 | 13:38 | 17:22 | 20:48 | 22:20 |
| Madison 35756 | 04:50 | 13:39 | 17:24 | 20:50 | 22:21 |
| Fayetteville 72701 | 04:55 | 13:43 | 17:27 | 20:53 | 22:25 |
| Montgomery 36101 | 04:48 | 13:30 | 17:10 | 20:36 | 22:05 |
A | C | E | G | H | J | K | L | M | S
Giờ cầu nguyện tại Georgia được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.