Đây là giờ cầu nguyện cho 30 thành phố ở vùng Georgia, United States, với tổng dân số khoảng 9 696 478 người. Các thành phố chính là Dallas, Columbus, Washington, Nashville và Boston.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Georgia tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Dallas 30132 | 06:07 | 13:31 | 16:56 | 19:33 | 20:49 |
| Columbus 71831 | 06:09 | 13:31 | 16:57 | 19:34 | 20:48 |
| Washington 71862 | 05:59 | 13:22 | 16:47 | 19:25 | 20:40 |
| Nashville 71852 | 06:03 | 13:24 | 16:50 | 19:27 | 20:40 |
| Boston 31626 | 06:06 | 13:26 | 16:52 | 19:30 | 20:42 |
| Louisville 36048 | 05:58 | 13:21 | 16:46 | 19:24 | 20:38 |
| Atlanta 30319 | 06:05 | 13:29 | 16:54 | 19:32 | 20:47 |
| Arlington 36722 | 06:09 | 13:30 | 16:56 | 19:33 | 20:46 |
| Cleveland 35049 | 06:02 | 13:26 | 16:51 | 19:29 | 20:45 |
| Lexington 35648 | 06:00 | 13:24 | 16:49 | 19:26 | 20:42 |
| Henderson 72544 | 05:54 | 13:16 | 16:42 | 19:19 | 20:33 |
| Greensboro 36744 | 06:01 | 13:24 | 16:49 | 19:27 | 20:42 |
| Madison 35756 | 06:02 | 13:25 | 16:50 | 19:28 | 20:43 |
| Fayetteville 72701 | 06:06 | 13:29 | 16:54 | 19:32 | 20:47 |
| Montgomery 36101 | 05:54 | 13:16 | 16:41 | 19:19 | 20:32 |
A | C | E | G | H | J | K | L | M | S
Giờ cầu nguyện tại Georgia được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.