Đây là giờ cầu nguyện cho 32 thành phố ở vùng Indiana, United States, với tổng dân số khoảng 12 660 679 người. Các thành phố chính là Brooklyn, Austin, Columbus, Indianapolis và Washington.
Mục lục
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Indiana tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Brooklyn 36429 | 04:30 | 13:51 | 17:48 | 21:17 | 23:04 |
| Austin 72007 | 04:32 | 13:49 | 17:44 | 21:13 | 22:57 |
| Columbus 71831 | 04:30 | 13:49 | 17:45 | 21:15 | 23:00 |
| Indianapolis 46262 | 04:27 | 13:50 | 17:47 | 21:17 | 23:04 |
| Washington 71862 | 04:38 | 13:54 | 17:49 | 21:18 | 23:02 |
| Nashville 71852 | 04:31 | 13:50 | 17:47 | 21:16 | 23:01 |
| Portland 71663 | 04:18 | 13:45 | 17:44 | 21:15 | 23:04 |
| Miami 85539 | 04:20 | 13:50 | 17:49 | 21:20 | 23:10 |
| Long Beach 90801 | 03:16 | 12:53 | 16:54 | 20:26 | 22:20 |
| Aurora 80011 | 04:27 | 13:45 | 17:41 | 21:10 | 22:55 |
| Saint Paul 72760 | 04:27 | 13:48 | 17:45 | 21:14 | 23:00 |
| Madison 35756 | 04:31 | 13:47 | 17:42 | 21:11 | 22:55 |
| Chandler 85224 | 03:43 | 12:55 | 16:49 | 20:17 | 21:59 |
| Fort Wayne 46801 | 04:14 | 13:46 | 17:46 | 21:17 | 23:09 |
| Fremont 94536 | 04:08 | 13:45 | 17:46 | 21:18 | 23:12 |
A | C | D | E | L | N | R | S | T | W
Giờ cầu nguyện tại Indiana được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.