Đây là giờ cầu nguyện cho 19 thành phố ở vùng Kansas, United States, với tổng dân số khoảng 6 889 931 người. Các thành phố chính là Manhattan, Columbus, Washington, Miami và Thành phố Kansas.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Kansas tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Manhattan 60442 | 05:19 | 13:27 | 17:08 | 20:03 | 21:28 |
| Columbus 71831 | 05:17 | 13:20 | 17:00 | 19:54 | 21:16 |
| Washington 71862 | 05:19 | 13:29 | 17:10 | 20:05 | 21:32 |
| Miami 85539 | 05:13 | 13:20 | 17:01 | 19:55 | 21:20 |
| Thành phố Kansas 66101 | 05:11 | 13:19 | 17:00 | 19:55 | 21:20 |
| Minneapolis 67467 | 05:23 | 13:31 | 17:12 | 20:07 | 21:33 |
| Wichita 67201 | 05:26 | 13:30 | 17:10 | 20:04 | 21:28 |
| Stockton 36579 | 05:29 | 13:38 | 17:19 | 20:14 | 21:40 |
| Lincoln 35096 | 05:25 | 13:33 | 17:14 | 20:09 | 21:34 |
| Reno 89501 | 05:28 | 13:33 | 17:13 | 20:08 | 21:31 |
| Overland Park 66204 | 05:12 | 13:19 | 17:00 | 19:55 | 21:20 |
| Syracuse 46567 | 04:43 | 12:48 | 16:28 | 19:22 | 20:46 |
| Olathe 81425 | 05:12 | 13:20 | 17:01 | 19:55 | 21:21 |
| Topeka 61567 | 05:15 | 13:23 | 17:04 | 19:59 | 21:25 |
| Abilene 67410 | 05:22 | 13:29 | 17:10 | 20:05 | 21:30 |
Giờ cầu nguyện tại Kansas được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.