Đây là giờ cầu nguyện cho 20 thành phố ở vùng Nebraska, United States, với tổng dân số khoảng 5 931 903 người. Các thành phố chính là Columbus, Louisville, Omaha, Oakland và Arlington.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Nebraska tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Columbus 71831 | 05:29 | 12:13 | 15:00 | 17:26 | 18:52 |
| Louisville 36048 | 05:24 | 12:08 | 14:56 | 17:22 | 18:47 |
| Omaha 72662 | 05:23 | 12:07 | 14:54 | 17:21 | 18:46 |
| Oakland 72661 | 05:25 | 12:09 | 14:55 | 17:22 | 18:48 |
| Arlington 36722 | 05:25 | 12:09 | 14:55 | 17:22 | 18:47 |
| Aurora 80011 | 05:31 | 12:16 | 15:03 | 17:30 | 18:54 |
| Lexington 35648 | 05:38 | 12:23 | 15:10 | 17:37 | 19:01 |
| Saint Paul 72760 | 05:33 | 12:17 | 15:04 | 17:31 | 18:56 |
| Lincoln 35096 | 05:26 | 12:10 | 14:58 | 17:24 | 18:49 |
| Madison 35756 | 05:29 | 12:13 | 14:59 | 17:26 | 18:52 |
| Norfolk 06058 | 05:29 | 12:13 | 14:58 | 17:25 | 18:51 |
| Fremont 94536 | 05:25 | 12:10 | 14:56 | 17:23 | 18:48 |
| Springfield 72157 | 05:24 | 12:08 | 14:55 | 17:22 | 18:47 |
| Bridgeport 35740 | 04:52 | 11:36 | 14:22 | 16:49 | 18:14 |
| Syracuse 46567 | 05:24 | 12:08 | 14:56 | 17:23 | 18:47 |
Giờ cầu nguyện tại Nebraska được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.