Đây là giờ cầu nguyện cho 20 thành phố ở vùng Nebraska, United States, với tổng dân số khoảng 5 931 903 người. Các thành phố chính là Columbus, Louisville, Omaha, Oakland và Arlington.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Nebraska tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Columbus 71831 | 05:38 | 13:24 | 16:53 | 19:38 | 21:03 |
| Louisville 36048 | 05:34 | 13:19 | 16:48 | 19:33 | 20:58 |
| Omaha 72662 | 05:33 | 13:18 | 16:48 | 19:32 | 20:57 |
| Oakland 72661 | 05:34 | 13:20 | 16:49 | 19:35 | 21:00 |
| Arlington 36722 | 05:34 | 13:20 | 16:49 | 19:34 | 20:59 |
| Aurora 80011 | 05:42 | 13:26 | 16:56 | 19:40 | 21:05 |
| Lexington 35648 | 05:49 | 13:33 | 17:03 | 19:47 | 21:11 |
| Saint Paul 72760 | 05:43 | 13:28 | 16:58 | 19:42 | 21:07 |
| Lincoln 35096 | 05:37 | 13:21 | 16:51 | 19:35 | 20:59 |
| Madison 35756 | 05:38 | 13:24 | 16:53 | 19:39 | 21:04 |
| Norfolk 06058 | 05:37 | 13:24 | 16:53 | 19:38 | 21:04 |
| Fremont 94536 | 05:35 | 13:20 | 16:50 | 19:35 | 21:00 |
| Springfield 72157 | 05:34 | 13:19 | 16:48 | 19:33 | 20:58 |
| Bridgeport 35740 | 05:01 | 12:47 | 16:16 | 19:01 | 20:26 |
| Syracuse 46567 | 05:35 | 13:19 | 16:49 | 19:33 | 20:57 |
Giờ cầu nguyện tại Nebraska được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.