Đây là giờ cầu nguyện cho 20 thành phố ở vùng Nebraska, United States, với tổng dân số khoảng 5 931 903 người. Các thành phố chính là Columbus, Louisville, Omaha, Oakland và Arlington.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Nebraska tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Columbus 71831 | 04:48 | 13:35 | 17:27 | 20:37 | 22:14 |
| Louisville 36048 | 04:45 | 13:30 | 17:21 | 20:31 | 22:07 |
| Omaha 72662 | 04:43 | 13:29 | 17:21 | 20:31 | 22:07 |
| Oakland 72661 | 04:42 | 13:31 | 17:23 | 20:34 | 22:12 |
| Arlington 36722 | 04:43 | 13:31 | 17:23 | 20:33 | 22:10 |
| Aurora 80011 | 04:53 | 13:37 | 17:28 | 20:39 | 22:14 |
| Lexington 35648 | 05:00 | 13:44 | 17:35 | 20:45 | 22:21 |
| Saint Paul 72760 | 04:53 | 13:39 | 17:31 | 20:41 | 22:17 |
| Lincoln 35096 | 04:48 | 13:32 | 17:23 | 20:33 | 22:08 |
| Madison 35756 | 04:46 | 13:35 | 17:27 | 20:38 | 22:16 |
| Norfolk 06058 | 04:45 | 13:35 | 17:27 | 20:39 | 22:17 |
| Fremont 94536 | 04:44 | 13:31 | 17:23 | 20:34 | 22:10 |
| Springfield 72157 | 04:44 | 13:30 | 17:21 | 20:32 | 22:08 |
| Bridgeport 35740 | 04:09 | 12:58 | 16:50 | 20:01 | 21:38 |
| Syracuse 46567 | 04:46 | 13:30 | 17:21 | 20:31 | 22:06 |
Giờ cầu nguyện tại Nebraska được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.