Đây là giờ cầu nguyện cho 20 thành phố ở vùng Nebraska, United States, với tổng dân số khoảng 5 931 903 người. Các thành phố chính là Columbus, Louisville, Omaha, Oakland và Arlington.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Nebraska tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Columbus 71831 | 05:47 | 13:21 | 16:44 | 19:24 | 20:48 |
| Louisville 36048 | 05:43 | 13:16 | 16:39 | 19:19 | 20:43 |
| Omaha 72662 | 05:42 | 13:15 | 16:38 | 19:19 | 20:42 |
| Oakland 72661 | 05:43 | 13:17 | 16:40 | 19:21 | 20:45 |
| Arlington 36722 | 05:43 | 13:17 | 16:40 | 19:20 | 20:44 |
| Aurora 80011 | 05:51 | 13:24 | 16:47 | 19:27 | 20:50 |
| Lexington 35648 | 05:58 | 13:31 | 16:54 | 19:34 | 20:57 |
| Saint Paul 72760 | 05:52 | 13:25 | 16:48 | 19:29 | 20:52 |
| Lincoln 35096 | 05:46 | 13:18 | 16:41 | 19:22 | 20:45 |
| Madison 35756 | 05:47 | 13:21 | 16:44 | 19:25 | 20:49 |
| Norfolk 06058 | 05:47 | 13:21 | 16:44 | 19:24 | 20:49 |
| Fremont 94536 | 05:44 | 13:18 | 16:40 | 19:21 | 20:45 |
| Springfield 72157 | 05:43 | 13:16 | 16:39 | 19:19 | 20:43 |
| Bridgeport 35740 | 05:10 | 12:44 | 16:06 | 18:47 | 20:12 |
| Syracuse 46567 | 05:44 | 13:16 | 16:39 | 19:20 | 20:43 |
Giờ cầu nguyện tại Nebraska được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.