Đây là giờ cầu nguyện cho 10 thành phố ở vùng Nevada, United States, với tổng dân số khoảng 2 406 257 người. Các thành phố chính là Las Vegas, Henderson, Reno, Bắc Las Vegas và Paradise.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Nevada tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Las Vegas 87701 | 05:21 | 12:26 | 15:38 | 18:09 | 19:26 |
| Henderson 72544 | 05:21 | 12:26 | 15:37 | 18:08 | 19:25 |
| Reno 89501 | 05:39 | 12:45 | 15:53 | 18:24 | 19:45 |
| Bắc Las Vegas 89030 | 05:21 | 12:26 | 15:38 | 18:09 | 19:26 |
| Paradise 95967 | 05:21 | 12:27 | 15:38 | 18:09 | 19:26 |
| Sunrise Manor | 05:21 | 12:26 | 15:38 | 18:08 | 19:26 |
| Spring Valley 91976 | 05:22 | 12:27 | 15:38 | 18:09 | 19:26 |
| Mesquite 88048 | 05:17 | 12:22 | 15:33 | 18:04 | 19:22 |
| Dayton 50530 | 05:38 | 12:44 | 15:52 | 18:24 | 19:45 |
| Enterprise 36330 | 05:22 | 12:27 | 15:38 | 18:09 | 19:26 |
Giờ cầu nguyện tại Nevada được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.