Đây là giờ cầu nguyện cho 10 thành phố ở vùng Nevada, United States, với tổng dân số khoảng 2 406 257 người. Các thành phố chính là Las Vegas, Henderson, Reno, Bắc Las Vegas và Paradise.
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Nevada tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Las Vegas 87701 | 03:45 | 12:46 | 16:36 | 20:03 | 21:39 |
| Henderson 72544 | 03:45 | 12:46 | 16:35 | 20:02 | 21:38 |
| Reno 89501 | 03:45 | 13:05 | 17:01 | 20:31 | 22:16 |
| Bắc Las Vegas 89030 | 03:45 | 12:46 | 16:36 | 20:03 | 21:39 |
| Paradise 95967 | 03:46 | 12:46 | 16:36 | 20:02 | 21:39 |
| Sunrise Manor | 03:45 | 12:46 | 16:36 | 20:02 | 21:39 |
| Spring Valley 91976 | 03:46 | 12:47 | 16:36 | 20:03 | 21:39 |
| Mesquite 88048 | 03:38 | 12:42 | 16:33 | 20:00 | 21:38 |
| Dayton 50530 | 03:46 | 13:04 | 17:00 | 20:29 | 22:14 |
| Enterprise 36330 | 03:47 | 12:47 | 16:36 | 20:03 | 21:39 |
Giờ cầu nguyện tại Nevada được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.