Đây là giờ cầu nguyện cho 10 thành phố ở vùng Nevada, United States, với tổng dân số khoảng 2 406 257 người. Các thành phố chính là Las Vegas, Henderson, Reno, Bắc Las Vegas và Paradise.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Nevada tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Las Vegas 87701 | 04:40 | 12:41 | 16:21 | 19:15 | 20:37 |
| Henderson 72544 | 04:39 | 12:41 | 16:20 | 19:14 | 20:36 |
| Reno 89501 | 04:49 | 13:00 | 16:42 | 19:38 | 21:04 |
| Bắc Las Vegas 89030 | 04:40 | 12:41 | 16:21 | 19:15 | 20:37 |
| Paradise 95967 | 04:40 | 12:41 | 16:21 | 19:15 | 20:37 |
| Sunrise Manor | 04:39 | 12:41 | 16:21 | 19:15 | 20:37 |
| Spring Valley 91976 | 04:40 | 12:42 | 16:21 | 19:16 | 20:37 |
| Mesquite 88048 | 04:34 | 12:37 | 16:17 | 19:12 | 20:34 |
| Dayton 50530 | 04:49 | 12:59 | 16:41 | 19:36 | 21:02 |
| Enterprise 36330 | 04:40 | 12:42 | 16:21 | 19:16 | 20:37 |
Giờ cầu nguyện tại Nevada được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.