Đây là giờ cầu nguyện cho 11 thành phố ở vùng New Mexico, United States, với tổng dân số khoảng 3 181 384 người. Các thành phố chính là Columbus, Las Vegas, Albuquerque, Santa Rosa và Valencia.
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở New Mexico tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Columbus 71831 | 04:36 | 13:16 | 16:56 | 20:22 | 21:50 |
| Las Vegas 87701 | 04:09 | 13:06 | 16:55 | 20:21 | 21:57 |
| Albuquerque 87101 | 04:17 | 13:12 | 17:00 | 20:26 | 22:00 |
| Santa Rosa 95401 | 04:10 | 13:04 | 16:51 | 20:17 | 21:52 |
| Valencia 91354 | 04:19 | 13:12 | 16:59 | 20:25 | 21:59 |
| Mesquite 88048 | 04:31 | 13:12 | 16:53 | 20:19 | 21:48 |
| Torrance 90501 | 04:16 | 13:09 | 16:55 | 20:21 | 21:55 |
| Santa Clara 95050 | 04:34 | 13:18 | 17:01 | 20:26 | 21:56 |
| Carlsbad 92008 | 04:20 | 13:03 | 16:44 | 20:09 | 21:39 |
| Clovis 93611 | 04:06 | 12:58 | 16:44 | 20:10 | 21:43 |
| Las Cruces 88001 | 04:30 | 13:13 | 16:54 | 20:19 | 21:48 |
Giờ cầu nguyện tại New Mexico được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.