Đây là giờ cầu nguyện cho 11 thành phố ở vùng New Mexico, United States, với tổng dân số khoảng 3 181 384 người. Các thành phố chính là Columbus, Las Vegas, Albuquerque, Santa Rosa và Valencia.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở New Mexico tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Columbus 71831 | 05:20 | 13:11 | 16:47 | 19:40 | 20:56 |
| Las Vegas 87701 | 05:02 | 13:01 | 16:40 | 19:34 | 20:54 |
| Albuquerque 87101 | 05:09 | 13:07 | 16:46 | 19:39 | 20:59 |
| Santa Rosa 95401 | 05:02 | 12:59 | 16:38 | 19:31 | 20:51 |
| Valencia 91354 | 05:10 | 13:07 | 16:46 | 19:39 | 20:58 |
| Mesquite 88048 | 05:16 | 13:07 | 16:43 | 19:36 | 20:53 |
| Torrance 90501 | 05:07 | 13:04 | 16:42 | 19:35 | 20:55 |
| Santa Clara 95050 | 05:20 | 13:13 | 16:50 | 19:43 | 21:00 |
| Carlsbad 92008 | 05:05 | 12:57 | 16:34 | 19:27 | 20:44 |
| Clovis 93611 | 04:57 | 12:53 | 16:31 | 19:24 | 20:44 |
| Las Cruces 88001 | 05:16 | 13:08 | 16:44 | 19:37 | 20:54 |
Giờ cầu nguyện tại New Mexico được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.