Đây là giờ cầu nguyện cho 11 thành phố ở vùng New Mexico, United States, với tổng dân số khoảng 3 181 384 người. Các thành phố chính là Columbus, Las Vegas, Albuquerque, Santa Rosa và Valencia.
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở New Mexico tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Columbus 71831 | 05:06 | 13:15 | 16:54 | 19:58 | 21:18 |
| Las Vegas 87701 | 04:45 | 13:06 | 16:50 | 19:54 | 21:19 |
| Albuquerque 87101 | 04:53 | 13:11 | 16:55 | 19:59 | 21:23 |
| Santa Rosa 95401 | 04:45 | 13:03 | 16:47 | 19:51 | 21:15 |
| Valencia 91354 | 04:54 | 13:11 | 16:54 | 19:59 | 21:23 |
| Mesquite 88048 | 05:02 | 13:11 | 16:51 | 19:55 | 21:15 |
| Torrance 90501 | 04:51 | 13:08 | 16:51 | 19:55 | 21:19 |
| Santa Clara 95050 | 05:06 | 13:17 | 16:58 | 20:02 | 21:23 |
| Carlsbad 92008 | 04:51 | 13:02 | 16:41 | 19:45 | 21:06 |
| Clovis 93611 | 04:41 | 12:57 | 16:40 | 19:44 | 21:07 |
| Las Cruces 88001 | 05:02 | 13:12 | 16:51 | 19:55 | 21:16 |
Giờ cầu nguyện tại New Mexico được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.