Hồi giáo > Vi > Giờ cầu nguyện > Ramadan
Tìm giờ Ramadan 2026 cho thành phố của bạn: Imsak (kết thúc Suhoor) và Iftar (phá vỡ nhịn ăn). Xem lịch đầy đủ với giờ cầu nguyện hàng ngày.
Cập nhật lúc 11 tháng 4 2026 01h05
Chọn thành phố của bạn để xem giờ Imsak và Iftar:
Ramadan là tháng thứ 9 của lịch Hồi giáo. Đây là tháng nhịn ăn, cầu nguyện và suy ngẫm tâm linh cho người Hồi giáo trên toàn thế giới. Nhịn ăn (Sawm) là một trong năm trụ cột của Hồi giáo.
Imsak là thời điểm bữa ăn trước bình minh (Suhoor) phải kết thúc. Đây là thời điểm bắt đầu nhịn ăn, vài phút trước khi có tiếng gọi cầu nguyện Fajr. Được khuyến nghị kết thúc ăn trước thời điểm này.
Iftar là bữa ăn phá vỡ nhịn ăn lúc mặt trời lặn, vào thời điểm có tiếng gọi cầu nguyện Maghrib. Theo truyền thống tiên tri, được khuyến nghị phá vỡ nhịn ăn bằng chà là và nước.
Thời gian nhịn ăn thay đổi dựa trên vị trí địa lý và mùa. Thông thường từ 11 đến 18 giờ tùy theo tháng. Bạn càng ở phía bắc, ngày mùa hè càng dài.
Ramadan là tháng thiêng liêng nhất trong năm đối với người Hồi giáo. Trong tháng phúc lành này, các tín hữu nhịn ăn từ bình minh đến hoàng hôn, kiêng ăn, uống và mọi thứ phá vỡ nhịn ăn.
Lịch này cho phép bạn biết chính xác giờ Imsak (kết thúc bữa ăn bình minh) và Iftar (phá vỡ nhịn ăn) cho thành phố của bạn. Giờ được tính theo các phương pháp chính thức được sử dụng ở khu vực của bạn.
Ramadan lùi về khoảng 11 ngày mỗi năm trong lịch Gregorian, vì lịch Hồi giáo là lịch âm. Như vậy nó trải qua tất cả các mùa trong chu kỳ 33 năm. Dưới đây là các ngày ước tính cho 30 năm tới:
| Năm | Năm Hijri | Ngày ước tính | Mùa |
|---|---|---|---|
| 2026 | 1447 | 18 tháng 2 - 19 tháng 3 | ❄️ Mùa đông |
| 2027 | 1448 | 8 tháng 2 - 9 tháng 3 | ❄️ Mùa đông |
| 2028 | 1449 | 28 tháng 1 - 26 tháng 2 | ❄️ Mùa đông |
| 2029 | 1450 | 16 tháng 1 - 14 tháng 2 | ❄️ Mùa đông |
| 2030 | 1451 | 5 tháng 1 - 3 tháng 2 | ❄️ Mùa đông |
| 2031 | 1452 | 26 tháng 12 - 24 tháng 1 | ❄️ Mùa đông |
| 2032 | 1453 | 14 tháng 12 - 12 tháng 1 | ❄️ Mùa đông |
| 2033 | 1454 | 3 tháng 12 - 1 tháng 1 | 🍂 Mùa thu |
| 2034 | 1455 | 22 tháng 11 - 21 tháng 12 | 🍂 Mùa thu |
| 2035 | 1456 | 12 tháng 11 - 11 tháng 12 | 🍂 Mùa thu |
| 2036 | 1457 | 1 tháng 11 - 30 tháng 11 | 🍂 Mùa thu |
| 2037 | 1458 | 21 tháng 10 - 19 tháng 11 | 🍂 Mùa thu |
| 2038 | 1459 | 10 tháng 10 - 8 tháng 11 | 🍂 Mùa thu |
| 2039 | 1460 | 30 tháng 9 - 29 tháng 10 | 🍂 Mùa thu |
| 2040 | 1461 | 18 tháng 9 - 17 tháng 10 | 🍂 Mùa thu |
| 2041 | 1462 | 7 tháng 9 - 6 tháng 10 | 🍂 Mùa thu |
| 2042 | 1463 | 28 tháng 8 - 26 tháng 9 | ☀️ Mùa hè |
| 2043 | 1464 | 17 tháng 8 - 15 tháng 9 | ☀️ Mùa hè |
| 2044 | 1465 | 5 tháng 8 - 3 tháng 9 | ☀️ Mùa hè |
| 2045 | 1466 | 26 tháng 7 - 24 tháng 8 | ☀️ Mùa hè |
| 2046 | 1467 | 15 tháng 7 - 13 tháng 8 | ☀️ Mùa hè |
| 2047 | 1468 | 4 tháng 7 - 2 tháng 8 | ☀️ Mùa hè |
| 2048 | 1469 | 23 tháng 6 - 22 tháng 7 | ☀️ Mùa hè |
| 2049 | 1470 | 12 tháng 6 - 11 tháng 7 | ☀️ Mùa hè |
| 2050 | 1471 | 2 tháng 6 - 1 tháng 7 | ☀️ Mùa hè |
| 2051 | 1472 | 22 tháng 5 - 20 tháng 6 | 🌸 Mùa xuân |
| 2052 | 1473 | 10 tháng 5 - 8 tháng 6 | 🌸 Mùa xuân |
| 2053 | 1474 | 30 tháng 4 - 29 tháng 5 | 🌸 Mùa xuân |
| 2054 | 1475 | 19 tháng 4 - 18 tháng 5 | 🌸 Mùa xuân |
| 2055 | 1476 | 9 tháng 4 - 8 tháng 5 | 🌸 Mùa xuân |