Đây là giờ cầu nguyện cho 10 thành phố ở vùng Vermont, United States, với tổng dân số khoảng 3 199 418 người. Các thành phố chính là Charlotte, Washington, Arlington, Lincoln và Jamaica.
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Vermont tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Charlotte 72522 | 03:04 | 12:59 | 17:04 | 20:39 | 22:43 |
| Washington 71862 | 03:02 | 12:56 | 17:01 | 20:35 | 22:38 |
| Arlington 36722 | 03:14 | 12:58 | 17:02 | 20:34 | 22:32 |
| Lincoln 35096 | 03:05 | 12:58 | 17:03 | 20:37 | 22:40 |
| Jamaica 50128 | 03:13 | 12:57 | 17:00 | 20:33 | 22:31 |
| Montgomery 36101 | 02:55 | 12:56 | 17:03 | 20:38 | 22:45 |
| Springfield 72157 | 03:10 | 12:56 | 16:59 | 20:32 | 22:31 |
| Hartford 36344 | 03:06 | 12:55 | 17:00 | 20:33 | 22:34 |
| Waterbury 06701 | 03:01 | 12:57 | 17:02 | 20:37 | 22:41 |
| Brandon 33508 | 03:08 | 12:58 | 17:03 | 20:36 | 22:38 |
Giờ cầu nguyện tại Vermont được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.