Đây là giờ cầu nguyện cho 10 thành phố ở vùng Vermont, United States, với tổng dân số khoảng 3 199 418 người. Các thành phố chính là Charlotte, Washington, Arlington, Lincoln và Jamaica.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Vermont tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Charlotte 72522 | 04:29 | 12:54 | 16:37 | 19:36 | 21:11 |
| Washington 71862 | 04:26 | 12:50 | 16:34 | 19:32 | 21:07 |
| Arlington 36722 | 04:33 | 12:53 | 16:36 | 19:34 | 21:06 |
| Lincoln 35096 | 04:29 | 12:53 | 16:36 | 19:34 | 21:09 |
| Jamaica 50128 | 04:31 | 12:52 | 16:35 | 19:32 | 21:05 |
| Montgomery 36101 | 04:24 | 12:51 | 16:35 | 19:34 | 21:10 |
| Springfield 72157 | 04:29 | 12:50 | 16:33 | 19:31 | 21:04 |
| Hartford 36344 | 04:28 | 12:50 | 16:33 | 19:31 | 21:05 |
| Waterbury 06701 | 04:27 | 12:52 | 16:35 | 19:34 | 21:09 |
| Brandon 33508 | 04:30 | 12:53 | 16:36 | 19:34 | 21:08 |
Giờ cầu nguyện tại Vermont được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.