Đây là giờ cầu nguyện cho 13 thành phố ở vùng Utah, United States, với tổng dân số khoảng 2 836 630 người. Các thành phố chính là Washington, Aurora, Garland, Richmond và Thành phố Salt Lake.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Utah tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Washington 71862 | 06:15 | 13:20 | 16:29 | 19:00 | 20:18 |
| Aurora 80011 | 06:09 | 13:13 | 16:21 | 18:52 | 20:12 |
| Garland 66741 | 06:09 | 13:14 | 16:18 | 18:50 | 20:14 |
| Richmond 94801 | 06:07 | 13:13 | 16:16 | 18:48 | 20:13 |
| Thành phố Salt Lake 84101 | 06:08 | 13:13 | 16:18 | 18:50 | 20:13 |
| Providence 42450 | 06:07 | 13:13 | 16:17 | 18:49 | 20:13 |
| Salem 36874 | 06:07 | 13:12 | 16:18 | 18:50 | 20:12 |
| Syracuse 46567 | 06:08 | 13:14 | 16:19 | 18:50 | 20:14 |
| Thành phố West Valley 84119 | 06:08 | 13:14 | 16:19 | 18:50 | 20:13 |
| Santa Clara 95050 | 06:16 | 13:20 | 16:30 | 19:00 | 20:19 |
| Provo 84601 | 06:07 | 13:12 | 16:18 | 18:50 | 20:12 |
| West Jordan 84081 | 06:08 | 13:13 | 16:19 | 18:50 | 20:13 |
| Enterprise 36330 | 06:16 | 13:21 | 16:30 | 19:00 | 20:19 |
Giờ cầu nguyện tại Utah được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.