Đây là giờ cầu nguyện cho 13 thành phố ở vùng Utah, United States, với tổng dân số khoảng 2 836 630 người. Các thành phố chính là Washington, Aurora, Garland, Richmond và Thành phố Salt Lake.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Utah tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Washington 71862 | 05:32 | 13:35 | 17:14 | 20:08 | 21:31 |
| Aurora 80011 | 05:21 | 13:28 | 17:09 | 20:04 | 21:29 |
| Garland 66741 | 05:13 | 13:29 | 17:11 | 20:08 | 21:38 |
| Richmond 94801 | 05:11 | 13:28 | 17:10 | 20:07 | 21:37 |
| Thành phố Salt Lake 84101 | 05:15 | 13:28 | 17:10 | 20:06 | 21:34 |
| Providence 42450 | 05:12 | 13:28 | 17:10 | 20:07 | 21:36 |
| Salem 36874 | 05:17 | 13:27 | 17:09 | 20:04 | 21:31 |
| Syracuse 46567 | 05:15 | 13:29 | 17:11 | 20:07 | 21:36 |
| Thành phố West Valley 84119 | 05:16 | 13:29 | 17:10 | 20:06 | 21:34 |
| Santa Clara 95050 | 05:32 | 13:35 | 17:15 | 20:09 | 21:32 |
| Provo 84601 | 05:16 | 13:27 | 17:09 | 20:04 | 21:32 |
| West Jordan 84081 | 05:16 | 13:28 | 17:10 | 20:06 | 21:34 |
| Enterprise 36330 | 05:32 | 13:35 | 17:15 | 20:10 | 21:33 |
Giờ cầu nguyện tại Utah được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.