Đây là giờ cầu nguyện cho 13 thành phố ở vùng Utah, United States, với tổng dân số khoảng 2 836 630 người. Các thành phố chính là Washington, Aurora, Garland, Richmond và Thành phố Salt Lake.
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Utah tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Washington 71862 | 04:58 | 13:40 | 17:29 | 20:44 | 22:16 |
| Aurora 80011 | 04:43 | 13:34 | 17:26 | 20:42 | 22:17 |
| Garland 66741 | 04:29 | 13:35 | 17:31 | 20:49 | 22:32 |
| Richmond 94801 | 04:27 | 13:34 | 17:30 | 20:48 | 22:32 |
| Thành phố Salt Lake 84101 | 04:34 | 13:34 | 17:29 | 20:46 | 22:26 |
| Providence 42450 | 04:28 | 13:34 | 17:30 | 20:48 | 22:30 |
| Salem 36874 | 04:37 | 13:33 | 17:27 | 20:43 | 22:22 |
| Syracuse 46567 | 04:33 | 13:35 | 17:30 | 20:47 | 22:28 |
| Thành phố West Valley 84119 | 04:35 | 13:34 | 17:29 | 20:46 | 22:26 |
| Santa Clara 95050 | 04:58 | 13:41 | 17:30 | 20:45 | 22:17 |
| Provo 84601 | 04:36 | 13:33 | 17:27 | 20:44 | 22:22 |
| West Jordan 84081 | 04:35 | 13:34 | 17:29 | 20:46 | 22:25 |
| Enterprise 36330 | 04:56 | 13:41 | 17:31 | 20:46 | 22:19 |
Giờ cầu nguyện tại Utah được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.