Đây là giờ cầu nguyện cho 22 thành phố ở vùng Oregon, United States, với tổng dân số khoảng 7 345 877 người. Các thành phố chính là Phoenix, Dallas, Jacksonville, Portland và Toledo.
Mục lục
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Oregon tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Phoenix 85001 | 03:40 | 13:17 | 17:19 | 20:50 | 22:45 |
| Dallas 30132 | 03:18 | 13:19 | 17:26 | 21:01 | 23:08 |
| Jacksonville 36265 | 03:40 | 13:18 | 17:20 | 20:51 | 22:46 |
| Portland 71663 | 03:09 | 13:17 | 17:24 | 21:01 | 23:11 |
| Toledo 52342 | 03:24 | 13:22 | 17:28 | 21:03 | 23:08 |
| Durham 95938 | 03:11 | 13:17 | 17:24 | 21:01 | 23:10 |
| Brownsville 95919 | 03:22 | 13:18 | 17:23 | 20:58 | 23:02 |
| Eugene 65032 | 03:26 | 13:18 | 17:23 | 20:57 | 23:00 |
| Salem 36874 | 03:17 | 13:18 | 17:25 | 21:00 | 23:07 |
| Ontario 91758 | 04:01 | 13:54 | 17:59 | 21:33 | 23:35 |
| Springfield 72157 | 03:25 | 13:18 | 17:23 | 20:57 | 22:59 |
| Astoria 61501 | 03:06 | 13:21 | 17:30 | 21:08 | 23:23 |
| Dayton 50530 | 03:14 | 13:18 | 17:25 | 21:01 | 23:10 |
| Warren 71671 | 03:07 | 13:17 | 17:26 | 21:03 | 23:15 |
| Lafayette 36862 | 03:14 | 13:18 | 17:26 | 21:02 | 23:10 |
Giờ cầu nguyện tại Oregon được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.