Đây là giờ cầu nguyện cho 22 thành phố ở vùng Oregon, United States, với tổng dân số khoảng 7 345 877 người. Các thành phố chính là Phoenix, Dallas, Jacksonville, Portland và Toledo.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Oregon tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Phoenix 85001 | 04:07 | 13:18 | 17:15 | 20:35 | 22:19 |
| Dallas 30132 | 03:52 | 13:20 | 17:21 | 20:44 | 22:37 |
| Jacksonville 36265 | 04:08 | 13:18 | 17:16 | 20:35 | 22:20 |
| Portland 71663 | 03:45 | 13:17 | 17:19 | 20:43 | 22:39 |
| Toledo 52342 | 03:57 | 13:22 | 17:23 | 20:45 | 22:38 |
| Durham 95938 | 03:46 | 13:17 | 17:19 | 20:43 | 22:38 |
| Brownsville 95919 | 03:55 | 13:18 | 17:19 | 20:41 | 22:32 |
| Eugene 65032 | 03:57 | 13:19 | 17:19 | 20:40 | 22:31 |
| Salem 36874 | 03:51 | 13:19 | 17:20 | 20:43 | 22:36 |
| Ontario 91758 | 04:33 | 13:54 | 17:54 | 21:16 | 23:06 |
| Springfield 72157 | 03:57 | 13:18 | 17:18 | 20:40 | 22:30 |
| Astoria 61501 | 03:45 | 13:22 | 17:25 | 20:49 | 22:48 |
| Dayton 50530 | 03:49 | 13:19 | 17:20 | 20:44 | 22:38 |
| Warren 71671 | 03:44 | 13:18 | 17:20 | 20:44 | 22:41 |
| Lafayette 36862 | 03:49 | 13:19 | 17:20 | 20:44 | 22:39 |
Giờ cầu nguyện tại Oregon được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.