Đây là giờ cầu nguyện cho 22 thành phố ở vùng Oregon, United States, với tổng dân số khoảng 7 345 877 người. Các thành phố chính là Phoenix, Dallas, Jacksonville, Portland và Toledo.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Oregon tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Phoenix 85001 | 05:20 | 13:05 | 16:33 | 19:18 | 20:44 |
| Dallas 30132 | 05:16 | 13:07 | 16:34 | 19:21 | 20:51 |
| Jacksonville 36265 | 05:20 | 13:06 | 16:34 | 19:19 | 20:45 |
| Portland 71663 | 05:12 | 13:05 | 16:32 | 19:19 | 20:50 |
| Toledo 52342 | 05:19 | 13:10 | 16:37 | 19:23 | 20:53 |
| Durham 95938 | 05:13 | 13:05 | 16:32 | 19:19 | 20:50 |
| Brownsville 95919 | 05:16 | 13:06 | 16:33 | 19:19 | 20:49 |
| Eugene 65032 | 05:17 | 13:06 | 16:34 | 19:20 | 20:49 |
| Salem 36874 | 05:15 | 13:06 | 16:33 | 19:20 | 20:50 |
| Ontario 91758 | 05:53 | 13:42 | 17:09 | 19:55 | 21:24 |
| Springfield 72157 | 05:17 | 13:06 | 16:34 | 19:20 | 20:49 |
| Astoria 61501 | 05:15 | 13:09 | 16:36 | 19:23 | 20:56 |
| Dayton 50530 | 05:14 | 13:06 | 16:33 | 19:20 | 20:51 |
| Warren 71671 | 05:12 | 13:05 | 16:32 | 19:19 | 20:52 |
| Lafayette 36862 | 05:15 | 13:06 | 16:33 | 19:20 | 20:51 |
Giờ cầu nguyện tại Oregon được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.