Đây là giờ cầu nguyện cho 30 thành phố ở vùng Tennessee, United States, với tổng dân số khoảng 8 865 873 người. Các thành phố chính là Charlotte, Nashville, Portland, New South Memphis và Memphis.
Mục lục
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Tennessee tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Charlotte 72522 | 03:53 | 12:55 | 16:45 | 20:12 | 21:49 |
| Nashville 71852 | 03:51 | 12:53 | 16:42 | 20:09 | 21:47 |
| Portland 71663 | 03:48 | 12:52 | 16:42 | 20:10 | 21:48 |
| New South Memphis | 04:10 | 13:06 | 16:53 | 20:20 | 21:54 |
| Memphis 47143 | 04:09 | 13:06 | 16:53 | 20:20 | 21:55 |
| Louisville 36048 | 04:42 | 13:42 | 17:31 | 20:58 | 22:34 |
| Oakland 72661 | 04:07 | 13:04 | 16:51 | 20:18 | 21:53 |
| Arlington 36722 | 04:07 | 13:04 | 16:52 | 20:19 | 21:54 |
| Cleveland 35049 | 04:49 | 13:45 | 17:33 | 20:59 | 22:34 |
| Lexington 35648 | 04:00 | 12:59 | 16:48 | 20:15 | 21:50 |
| Henderson 72544 | 04:02 | 13:00 | 16:48 | 20:15 | 21:50 |
| Huntsville 35801 | 04:41 | 13:43 | 17:34 | 21:01 | 22:39 |
| Fayetteville 72701 | 03:55 | 12:52 | 16:39 | 20:06 | 21:41 |
| Knoxville 35469 | 04:41 | 13:41 | 17:31 | 20:57 | 22:34 |
| Brownsville 95919 | 04:04 | 13:03 | 16:51 | 20:18 | 21:54 |
Giờ cầu nguyện tại Tennessee được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.