Đây là giờ cầu nguyện cho 30 thành phố ở vùng Tennessee, United States, với tổng dân số khoảng 8 865 873 người. Các thành phố chính là Charlotte, Nashville, Portland, New South Memphis và Memphis.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Tennessee tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Charlotte 72522 | 05:18 | 12:39 | 16:01 | 18:37 | 19:55 |
| Nashville 71852 | 05:16 | 12:37 | 15:59 | 18:35 | 19:52 |
| Portland 71663 | 05:15 | 12:36 | 15:57 | 18:34 | 19:52 |
| New South Memphis | 05:30 | 12:50 | 16:12 | 18:48 | 20:05 |
| Memphis 47143 | 05:30 | 12:50 | 16:12 | 18:48 | 20:05 |
| Louisville 36048 | 06:05 | 13:26 | 16:48 | 19:24 | 20:41 |
| Oakland 72661 | 05:28 | 12:48 | 16:10 | 18:46 | 20:03 |
| Arlington 36722 | 05:28 | 12:49 | 16:11 | 18:47 | 20:03 |
| Cleveland 35049 | 06:09 | 13:29 | 16:52 | 19:28 | 20:44 |
| Lexington 35648 | 05:23 | 12:43 | 16:05 | 18:42 | 19:58 |
| Henderson 72544 | 05:24 | 12:44 | 16:06 | 18:43 | 19:59 |
| Huntsville 35801 | 06:07 | 13:28 | 16:49 | 19:26 | 20:43 |
| Fayetteville 72701 | 05:16 | 12:36 | 15:58 | 18:34 | 19:51 |
| Knoxville 35469 | 06:05 | 13:26 | 16:47 | 19:24 | 20:41 |
| Brownsville 95919 | 05:26 | 12:47 | 16:09 | 18:45 | 20:02 |
Giờ cầu nguyện tại Tennessee được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.