Đây là giờ cầu nguyện cho 13 thành phố ở vùng Utah, United States, với tổng dân số khoảng 2 836 630 người. Các thành phố chính là Washington, Aurora, Garland, Richmond và Thành phố Salt Lake.
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Utah tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Washington 71862 | 04:34 | 13:40 | 17:31 | 20:59 | 22:38 |
| Aurora 80011 | 04:17 | 13:33 | 17:29 | 20:57 | 22:41 |
| Garland 66741 | 03:58 | 13:34 | 17:35 | 21:07 | 23:00 |
| Richmond 94801 | 03:56 | 13:33 | 17:34 | 21:06 | 23:00 |
| Thành phố Salt Lake 84101 | 04:05 | 13:33 | 17:32 | 21:03 | 22:53 |
| Providence 42450 | 03:57 | 13:33 | 17:34 | 21:05 | 22:59 |
| Salem 36874 | 04:09 | 13:32 | 17:30 | 21:00 | 22:47 |
| Syracuse 46567 | 04:03 | 13:34 | 17:34 | 21:04 | 22:55 |
| Thành phố West Valley 84119 | 04:06 | 13:34 | 17:33 | 21:03 | 22:53 |
| Santa Clara 95050 | 04:34 | 13:40 | 17:32 | 20:59 | 22:38 |
| Provo 84601 | 04:07 | 13:32 | 17:30 | 21:00 | 22:48 |
| West Jordan 84081 | 04:06 | 13:33 | 17:32 | 21:02 | 22:52 |
| Enterprise 36330 | 04:32 | 13:40 | 17:33 | 21:01 | 22:41 |
Giờ cầu nguyện tại Utah được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.