Đây là giờ cầu nguyện cho 25 thành phố ở vùng Virginia, United States, với tổng dân số khoảng 6 482 251 người. Các thành phố chính là Charlotte, Washington, South Boston, Virginia Beach và Arlington.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Virginia tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Charlotte 72522 | 05:52 | 13:02 | 16:15 | 18:48 | 20:06 |
| Washington 71862 | 05:49 | 13:00 | 16:12 | 18:44 | 20:05 |
| South Boston 24592 | 05:53 | 13:03 | 16:17 | 18:49 | 20:07 |
| Virginia Beach 23453 | 05:41 | 12:51 | 16:05 | 18:37 | 19:55 |
| Arlington 36722 | 05:44 | 12:55 | 16:07 | 18:40 | 20:00 |
| Lexington 35648 | 05:54 | 13:05 | 16:18 | 18:50 | 20:09 |
| Madison 35756 | 05:49 | 13:00 | 16:12 | 18:45 | 20:05 |
| Norfolk 06058 | 05:42 | 12:52 | 16:06 | 18:38 | 19:56 |
| Chesapeake 45619 | 05:42 | 12:52 | 16:06 | 18:38 | 19:56 |
| Richmond 94801 | 05:46 | 12:57 | 16:10 | 18:42 | 20:01 |
| Newport News 23601 | 05:43 | 12:53 | 16:06 | 18:39 | 19:57 |
| Salem 36874 | 05:57 | 13:07 | 16:21 | 18:53 | 20:12 |
| Springfield 72157 | 05:45 | 12:56 | 16:08 | 18:41 | 20:01 |
| Clarksville 72830 | 05:51 | 13:01 | 16:15 | 18:48 | 20:05 |
| Alexandria 36250 | 05:44 | 12:55 | 16:07 | 18:40 | 20:00 |
A | C | D | E | G | H | I | O | R
Giờ cầu nguyện tại Virginia được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.