Đây là giờ cầu nguyện cho 25 thành phố ở vùng Virginia, United States, với tổng dân số khoảng 6 482 251 người. Các thành phố chính là Charlotte, Washington, South Boston, Virginia Beach và Arlington.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Virginia tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Charlotte 72522 | 05:10 | 13:16 | 16:56 | 19:52 | 21:15 |
| Washington 71862 | 05:04 | 13:14 | 16:56 | 19:52 | 21:17 |
| South Boston 24592 | 05:12 | 13:17 | 16:57 | 19:52 | 21:15 |
| Virginia Beach 23453 | 05:00 | 13:05 | 16:46 | 19:41 | 21:04 |
| Arlington 36722 | 04:59 | 13:10 | 16:51 | 19:48 | 21:13 |
| Lexington 35648 | 05:12 | 13:19 | 17:00 | 19:56 | 21:20 |
| Madison 35756 | 05:05 | 13:14 | 16:56 | 19:52 | 21:17 |
| Norfolk 06058 | 05:01 | 13:06 | 16:47 | 19:42 | 21:05 |
| Chesapeake 45619 | 05:01 | 13:06 | 16:47 | 19:42 | 21:05 |
| Richmond 94801 | 05:04 | 13:11 | 16:52 | 19:47 | 21:11 |
| Newport News 23601 | 05:02 | 13:07 | 16:48 | 19:43 | 21:06 |
| Salem 36874 | 05:15 | 13:21 | 17:02 | 19:58 | 21:21 |
| Springfield 72157 | 05:00 | 13:10 | 16:52 | 19:48 | 21:14 |
| Clarksville 72830 | 05:11 | 13:15 | 16:56 | 19:51 | 21:13 |
| Alexandria 36250 | 04:59 | 13:09 | 16:51 | 19:47 | 21:13 |
A | C | D | E | G | H | I | O | R
Giờ cầu nguyện tại Virginia được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.