«bảo vệ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ bảo vệ (ذود) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ذود
Dhwd
bảo vệ
Gốc: ذ - د
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa bảo vệ

Dhudtuhu 'an kadhâ adhûduhu : je l'ai éloigné de telle chose.

Allah dit : « Il trouva deux femmes qui retenaient (tadhûdân) » (Al-Qasas : 23).

Les filles de Chu'ayb retenaient leur troupeau à l'écart, attendant que les autres finissent.

bảo vệ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Qasas : 23 Meccan
﴿وَلَمَّا وَرَدَ مَآءَ مَدْيَنَ وَجَدَ عَلَيْهِ أُمَّةً مِّنَ ٱلنَّاسِ يَسْقُونَ وَوَجَدَ مِن دُونِهِمُ ٱمْرَأَتَيْنِ تَذُودَانِ قَالَ مَا خَطْبُكُمَا قَالَتَا لَا نَسْقِى حَتَّىٰ يُصْدِرَ ٱلرِّعَآءُ وَأَبُونَا شَيْخٌ كَبِيرٌ
Et quand il fut arrivé au point d'eau de Madyan, il y trouva un attroupement de gens abreuvant [leurs bêtes] et il trouva aussi deux femmes se tenant à l'écart et retenant [leurs bêtes]. Il dit: «Que voulez-vous?» Elles dirent: «Nous n'abreuverons que quand les bergers seront partis; et notre père est fort âgé».

Các từ có cùng gốc với bảo vệ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah