«biến đổi thành một» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ biến đổi thành một (مسخ) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

مسخ
Mskh
biến đổi thành một
Gốc: م - س - خ
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa biến đổi thành một

Al-Maskh désigne la transformation en une forme laide.

Le Très-Haut dit : 'Soyez des singes abjects' (Al-Baqarah 65).

Masakha signifie transformer en une forme dégradée.

Al-masmûkh est celui qui est métamorphosé.

biến đổi thành một trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Ya-Sin : 67 Meccan
﴿وَلَوْ نَشَآءُ لَمَسَخْنَٰهُمْ عَلَىٰ مَكَانَتِهِمْ فَمَا ٱسْتَطَٰعُوا۟ مُضِيًّا وَلَا يَرْجِعُونَ
Et si Nous voulions, Nous les métamorphoserions sur place; alors ils ne sauront ni avancer ni revenir.

Các từ có cùng gốc với biến đổi thành một

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.2 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah