«Brm» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Brm (برم) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

برم
Brm
Gốc: ب - ر - م
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Brm

Al-ibrâm (la confirmation) : rendre une chose ferme et solide.

Abrama : il a confirmé.

Allah dit : « Ont-ils décidé (abramû) une affaire ? » (Az-Zukhruf : 79).

Mubram : décidé fermement.

Brm trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Az-Zukhruf : 79 Meccan
﴿أَمْ أَبْرَمُوٓا۟ أَمْرًا فَإِنَّا مُبْرِمُونَ
Ont-ils pris quelque décision [entre eux]? Car c'est Nous qui décidons!

Các từ có cùng gốc với Brm

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất