«Bsr» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Bsr (بسر) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

بسر
Bsr
Gốc: ب - س - ر
Tín ngưỡng (aqida) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Bsr

Al-busûr (la moue) : froncer le visage de mécontentement.

Basara : il a fait la moue.

Allah dit : « Puis il a fait la moue (basara) » (Al-Muddaththir : 22).

Al-busr : les dattes non mûres.

Bsr trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Muddaththir 1
Al-Qiyama 1
Surah Al-Muddaththir : 22 Meccan
﴿ثُمَّ عَبَسَ وَبَسَرَ
Et il s'est renfrogné et a durci son visage.
Surah Al-Qiyama : 24 Meccan
﴿وَوُجُوهٌ يَوْمَئِذٍۭ بَاسِرَةٌ
et il y aura ce jour-là, des visages assombris,

Các từ có cùng gốc với Bsr

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.5 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah