«cằm» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ cằm (ذقن) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ذقن
Dhqn
cằm
Gốc: ذ - ق - ن
Tín ngưỡng (aqida) 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa cằm

Allah dit : « Et ils tombent sur leurs mentons (li-l-adhqân) en pleurant » (Al-Isrâ' : 109).

Al-adhqân : pluriel de 'dhaqan' (le menton).

Se prosterner sur le menton est une marque d'humilité extrême et de soumission totale.

cằm trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Isra 2
Ya-Sin 1
Surah Al-Isra : 107 Meccan
﴿قُلْ ءَامِنُوا۟ بِهِۦٓ أَوْ لَا تُؤْمِنُوٓا۟ إِنَّ ٱلَّذِينَ أُوتُوا۟ ٱلْعِلْمَ مِن قَبْلِهِۦٓ إِذَا يُتْلَىٰ عَلَيْهِمْ يَخِرُّونَ لِلْأَذْقَانِ سُجَّدًا
Dis: «Croyez-y ou n'y croyez pas. Ceux à qui la connaissance a été donnée avant cela, lorsqu'on le leur récite, tombent, prosternés, le menton contre terre
Surah Al-Isra : 109 Meccan
﴿وَيَخِرُّونَ لِلْأَذْقَانِ يَبْكُونَ وَيَزِيدُهُمْ خُشُوعًا
Et ils tombent sur leur menton, pleurant, et cela augmente leur humilité.
Surah Ya-Sin : 8 Meccan
﴿إِنَّا جَعَلْنَا فِىٓ أَعْنَٰقِهِمْ أَغْلَٰلًا فَهِىَ إِلَى ٱلْأَذْقَانِ فَهُم مُّقْمَحُونَ
Nous mettrons des carcans à leurs cous, et il y en aura jusqu'aux mentons: et voilà qu'ils iront têtes dressées.

Các từ có cùng gốc với cằm

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất