«chiết xuất hạt nhân» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ chiết xuất hạt nhân (حصل) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حصل
Ḥṣl
chiết xuất hạt nhân
Gốc: ح - ص - ل
Luật học (fiqh) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa chiết xuất hạt nhân

Al-tahsîl : extraire le noyau de l'écorce, comme extraire l'or de la pierre du minerai, ou le grain de la paille.

Allah dit : « Et que sera mis au jour (hussila) ce qui est dans les poitrines » (Al-'Âdiyât : 10).

Les intentions secrètes seront révélées.

chiết xuất hạt nhân trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-'Adiyat : 10 Meccan
﴿وَحُصِّلَ مَا فِى ٱلصُّدُورِ
et que sera dévoilé ce qui est dans les poitrines,

Các từ có cùng gốc với chiết xuất hạt nhân

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah