«đảo ngược» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ đảo ngược (بعثر) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

بعثر
BʿThr
đảo ngược
Gốc: ب - ع - ث
Tín ngưỡng (aqida) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa đảo ngược

Allah dit : « Et lorsque les tombes seront retournées (bu'thirat) » (Al-Infitâr : 4).

C'est-à-dire : leur terre sera retournée et ce qu'elles contiennent sera extrait.

Al-ba'thara signifie creuser et disperser le contenu.

Ce terme est utilisé pour décrire les événements du Jour dernier quand les morts sortiront de leurs tombes pour la résurrection.

đảo ngược trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Infitar 1
Al-'Adiyat 1
Surah Al-Infitar : 4 Meccan
﴿وَإِذَا ٱلْقُبُورُ بُعْثِرَتْ
et que les tombeaux seront bouleversés,
Surah Al-'Adiyat : 9 Meccan
﴿أَفَلَا يَعْلَمُ إِذَا بُعْثِرَ مَا فِى ٱلْقُبُورِ
Ne sait-il donc pas que lorsque ce qui est dans les tombes sera bouleversé,

Các từ có cùng gốc với đảo ngược

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad