«đe dọa» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ đe dọa (هدد) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

هدد
Hdd
đe dọa
Gốc: ه - د - د
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa đe dọa

At-Tahdîd désigne la menace.

Le Très-Haut dit : 'Afin de vous menacer' (Al-Ahqaf 21).

Haddada signifie menacer.

Al-hadîd est le fer car il menace.

Le Très-Haut dit : 'Et Nous avons fait descendre le fer' (Al-Hadid 25).

đe dọa trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Maryam : 90 Meccan
﴿تَكَادُ ٱلسَّمَٰوَٰتُ يَتَفَطَّرْنَ مِنْهُ وَتَنشَقُّ ٱلْأَرْضُ وَتَخِرُّ ٱلْجِبَالُ هَدًّا
Peu s'en faut que les cieux ne s'entrouvrent à ces mots, que la terre ne se fende et que les montagnes ne s'écroulent,

Các từ có cùng gốc với đe dọa

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.7 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah