«Dhrw» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Dhrw (ذرو) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ذرو
Dhrw
Gốc: ذ - ر
Tín ngưỡng (aqida) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 3 phút đọc

Định nghĩa Dhrw

Dhirwat al-sanâm wa dhurâhu : le sommet de la bosse du chameau.

De là on dit qu'une chose est à son apogée.

Allah dit concernant le vent : « Les vents qui dispersent (dhâriyât) » (Adh-Dhâriyât : 1).

Le vent disperse la poussière et les nuages.

Dhrw trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Kahf 1
Adh-Dhariyat 1
Surah Al-Kahf : 45 Meccan
﴿وَٱضْرِبْ لَهُم مَّثَلَ ٱلْحَيَوٰةِ ٱلدُّنْيَا كَمَآءٍ أَنزَلْنَٰهُ مِنَ ٱلسَّمَآءِ فَٱخْتَلَطَ بِهِۦ نَبَاتُ ٱلْأَرْضِ فَأَصْبَحَ هَشِيمًا تَذْرُوهُ ٱلرِّيَٰحُ وَكَانَ ٱللَّهُ عَلَىٰ كُلِّ شَىْءٍ مُّقْتَدِرًا
Et propose-leur l'exemple de la vie ici-bas. Elle est semblable à une eau que Nous faisons descendre du ciel; la végétation de la terre se mélange à elle. Puis elle devient de l'herbe desséchée que les vents dispersent. Allah est certes Puissant en toutes choses!
Surah Adh-Dhariyat : 1 Meccan
﴿وَٱلذَّٰرِيَٰتِ ذَرْوًا
Par les vents qui éparpillent!

Các từ có cùng gốc với Dhrw

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.9 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah