«đóng cửa» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ đóng cửa (غلق) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

غلق
Ghlq
đóng cửa
Gốc: غ - ل - ق
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa đóng cửa

Al-ghalaq et al-mighlaq : ce avec quoi on ferme.

On dit aussi : ce avec quoi on ouvre.

Le Très-Haut dit : 'Elle ferma les portes' (Yusuf 23). 'Les portes leur seront fermées' (Az-Zumar 72).

Fermer indique l'interdiction d'accès.

đóng cửa trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Yusuf : 23 Meccan
﴿وَرَٰوَدَتْهُ ٱلَّتِى هُوَ فِى بَيْتِهَا عَن نَّفْسِهِۦ وَغَلَّقَتِ ٱلْأَبْوَٰبَ وَقَالَتْ هَيْتَ لَكَ قَالَ مَعَاذَ ٱللَّهِ إِنَّهُۥ رَبِّىٓ أَحْسَنَ مَثْوَاىَ إِنَّهُۥ لَا يُفْلِحُ ٱلظَّٰلِمُونَ
Or celle [Zulikha] qui l'avait reçu dans sa maison essaya de le séduire. Et elle ferma bien les portes et dit: «Viens, (je suis prête pour toi!)» - Il dit: «Qu'Allah me protège! C'est mon maître qui m'a accordé un bon asile. Vraiment les injustes ne réussissent pas».

Các từ có cùng gốc với đóng cửa

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 2%
Trăng rằm sau 13 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất