«Ghzā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ghzā (غزا) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

غزا
Ghzā
Gốc: غ - ز
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Ghzā

Al-ghazw : partir combattre l'ennemi.

Ghaza yaghzu ghazwan.

Le Très-Haut dit : 'Ceux qui croient et qui ont émigré et ont combattu' (Al-Anfal 74).

Le combat pour Dieu est une forme d'adoration.

Al-ghazwa : l'expédition militaire.

Ghzā trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Âl 'Imrân : 156 Medinan
﴿يَـٰٓأَيُّهَا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ لَا تَكُونُوا۟ كَٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ وَقَالُوا۟ لِإِخْوَٰنِهِمْ إِذَا ضَرَبُوا۟ فِى ٱلْأَرْضِ أَوْ كَانُوا۟ غُزًّۭى لَّوْ كَانُوا۟ عِندَنَا مَا مَاتُوا۟ وَمَا قُتِلُوا۟ لِيَجْعَلَ ٱللَّهُ ذَٰلِكَ حَسْرَةًۭ فِى قُلُوبِهِمْ ۗ وَٱللَّهُ يُحْىِۦ وَيُمِيتُ ۗ وَٱللَّهُ بِمَا تَعْمَلُونَ بَصِيرٌۭ
O les croyants! Ne soyez pas comme ces mécréants qui dirent à propos de leurs frères partis en voyage ou pour combattre: «S'ils étaient chez nous, ils ne seraient pas morts, et ils n'auraient pas été tués.» Allah en fit un sujet de regret dans leurs cœurs. C'est Allah qui donne la vie et la mort. Et Allah observe bien ce que vous faites.

Các từ có cùng gốc với Ghzā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.9 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah