«Hā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ (ها) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ها
Gốc: ه
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Hā

Hâ est une particule d'appel et d'avertissement.

Le Très-Haut dit : 'Ô vous les gens' (Al-Baqarah 21).

Hâ'antum est 'vous voilà'.

Le Très-Haut dit : 'Voilà, vous avez aimé' (Al-'Imran 119).

Hā trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Haqqa : 19 Meccan
﴿فَأَمَّا مَنْ أُوتِىَ كِتَـٰبَهُۥ بِيَمِينِهِۦ فَيَقُولُ هَآؤُمُ ٱقْرَءُوا۟ كِتَـٰبِيَهْ
Quant à celui à qui on aura remis le Livre en sa main droite, il dira: «Tenez! lisez mon livre.

Các từ có cùng gốc với Hā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.9 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất