«Hbā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Hbā (هبا) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

هبا
Hbā
Gốc: ه - ب
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Hbā

Al-Habâ' désigne les particules de poussière dans la lumière.

Le Très-Haut dit : 'Et Nous avons fait de leurs œuvres une poussière dispersée' (Al-Furqan 23).

Al-habâ' al-munbath est la poussière éparse.

Hbā trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Furqan 1
Al-Waqi'a 1
Surah Al-Furqan : 23 Meccan
﴿وَقَدِمْنَآ إِلَىٰ مَا عَمِلُوا۟ مِنْ عَمَلٍۢ فَجَعَلْنَـٰهُ هَبَآءًۭ مَّنثُورًا
Nous avons considéré l'œuvre qu'ils ont accomplie et Nous l'avons réduite en poussière éparpillée.
Surah Al-Waqi'a : 6 Meccan
﴿فَكَانَتْ هَبَآءًۭ مُّنۢبَثًّۭا
et qu'elles deviendront poussière éparpillée

Các từ có cùng gốc với Hbā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 28 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất