«Hṭʿ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Hṭʿ (هطع) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

هطع
Hṭʿ
Gốc: ه - ط - ع
ngôn ngữ Kinh Qur'an 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Hṭʿ

Al-Ihtâ' désigne le fait de regarder fixement en se précipitant.

Le Très-Haut dit : 'Se précipitant le cou tendu' (Ibrahim 43).

Muhti'ûn sont ceux qui se précipitent la tête levée sans ciller.

Hṭʿ trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Ibrahim 1
Al-Qamar 1
Al-Ma'arij 1
Surah Ibrahim : 43 Meccan
﴿مُهْطِعِينَ مُقْنِعِى رُءُوسِهِمْ لَا يَرْتَدُّ إِلَيْهِمْ طَرْفُهُمْ وَأَفْـِٔدَتُهُمْ هَوَآءٌ
Ils courront [suppliant], levant la tête, les yeux hagards et les cœurs vides.
Surah Al-Qamar : 8 Meccan
﴿مُّهْطِعِينَ إِلَى ٱلدَّاعِ يَقُولُ ٱلْكَٰفِرُونَ هَٰذَا يَوْمٌ عَسِرٌ
courant, le cou tendu, vers l'appeleur. Les mécréants diront: «Voilà un jour difficile».
Surah Al-Ma'arij : 36 Meccan
﴿فَمَالِ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ قِبَلَكَ مُهْطِعِينَ
Qu'ont donc, ceux qui ont mécru, à courir vers toi, le cou tendu,

Các từ có cùng gốc với Hṭʿ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất