«Jbt» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Jbt (جبت) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

جبت
Jbt
Gốc: ج - ب - ت
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Jbt

Allah dit : « Ils croient au jibt et au tâghût » (An-Nisâ' : 51).

Al-jibt et al-jabs : l'homme sans valeur.

Al-jibt désigne tout ce qui est adoré en dehors d'Allah : idoles, sorcellerie, devins.

C'est tout ce qui détourne de l'adoration du Vrai.

Jbt trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah An-Nisa : 51 Medinan
﴿أَلَمْ تَرَ إِلَى ٱلَّذِينَ أُوتُوا۟ نَصِيبًا مِّنَ ٱلْكِتَٰبِ يُؤْمِنُونَ بِٱلْجِبْتِ وَٱلطَّٰغُوتِ وَيَقُولُونَ لِلَّذِينَ كَفَرُوا۟ هَٰٓؤُلَآءِ أَهْدَىٰ مِنَ ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ سَبِيلًا
N'as-tu pas vu ceux-là, à qui une partie du Livre a été donnée, avoir foi à la magie (gibt) et au Tâghhoût, et dire en faveur de ceux qui ne croient pas: «Ceux-là sont mieux guidés (sur le chemin) que ceux qui ont cru»?

Các từ có cùng gốc với Jbt

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah