«Jfn» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Jfn (جفن) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

جفن
Jfn
Gốc: ج - ف - ن
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Jfn

Al-jafna : récipient spécifique aux aliments, pluriel 'jifân'.

Allah dit : « Et des bassins (jifân) comme des abreuvoirs » (Saba' : 13).

Ce verset décrit les immenses récipients fabriqués pour Salomon, témoignant des faveurs d'Allah envers lui et sa capacité à recevoir de nombreux convives.

Jfn trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Saba : 13 Meccan
﴿يَعْمَلُونَ لَهُۥ مَا يَشَآءُ مِن مَّحَٰرِيبَ وَتَمَٰثِيلَ وَجِفَانٍ كَٱلْجَوَابِ وَقُدُورٍ رَّاسِيَٰتٍ ٱعْمَلُوٓا۟ ءَالَ دَاوُۥدَ شُكْرًا وَقَلِيلٌ مِّنْ عِبَادِىَ ٱلشَّكُورُ
Ils exécutaient pour lui ce qu'il voulait: sanctuaires, statues, plateaux comme des bassins, et marmites bien ancrées. - «O famille de David, œuvrez par gratitude», alors qu'il y a eu peu de Mes serviteurs qui sont reconnaissants.

Các từ có cùng gốc với Jfn

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.5 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah