«Kāf» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Kāf (كاف) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

كاف
Kāf
Gốc: ك - ف
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Kāf

Al-Kâf est la lettre qui commence le mot 'kâfirûn'.

Le Très-Haut dit : 'Kâf-Hâ-Yâ-'Ayn-Sâd' (Maryam 1).

Ce sont des lettres séparées au début de certaines sourates dont la signification est connue d'Allah seul.

Kāf trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Az-Zumar : 36 Meccan
﴿أَلَيْسَ ٱللَّهُ بِكَافٍ عَبْدَهُۥ ۖ وَيُخَوِّفُونَكَ بِٱلَّذِينَ مِن دُونِهِۦ ۚ وَمَن يُضْلِلِ ٱللَّهُ فَمَا لَهُۥ مِنْ هَادٍۢ
Allah ne suffit-Il pas à Son esclave [comme soutien]? Et ils te font peur avec ce qui est en dehors de Lui. Et quiconque Allah égare n'a point de guide.

Các từ có cùng gốc với Kāf

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.5 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah