«khai man» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ khai man (حنث) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

حنث
Ḥnth
khai man
Gốc: ح - ن - ث
Tín ngưỡng (aqida) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa khai man

Allah dit : « Ils persistaient dans le péché majeur (al-hinth al-'azîm) » (Al-Wâqi'a : 46).

Al-hinth : le grand péché, le parjure.

Le péché majeur mentionné est le shirk (l'associationnisme) ou le serment de ne pas croire en la résurrection.

khai man trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Sad 1
Al-Waqi'a 1
Surah Sad : 44 Meccan
﴿وَخُذْ بِيَدِكَ ضِغْثًا فَٱضْرِب بِّهِۦ وَلَا تَحْنَثْ إِنَّا وَجَدْنَٰهُ صَابِرًا نِّعْمَ ٱلْعَبْدُ إِنَّهُۥٓ أَوَّابٌ
«Et prends dans ta main un faisceau de brindilles, puis frappe avec cela. Et ne viole pas ton serment». Oui, Nous l'avons trouvé vraiment endurant. Quel bon serviteur! Sans cesse il se repentait.
Surah Al-Waqi'a : 46 Meccan
﴿وَكَانُوا۟ يُصِرُّونَ عَلَى ٱلْحِنثِ ٱلْعَظِيمِ
Ils persistaient dans le grand péché [le polythéisme]

Các từ có cùng gốc với khai man

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah