«Khmṭ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Khmṭ (خمط) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

خمط
Khmṭ
Gốc: خ - م - ط
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Khmṭ

Al-khamt : arbre sans épines.

Certains disent que c'est l'arbre d'arâk.

Al-khamta est la boisson.

Allah dit : « Des fruits de jujubier amer (khamt) » (Saba' : 16).

Le peuple de Saba' vit ses jardins bénis transformés en végétation amère.

Khmṭ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Saba : 16 Meccan
﴿فَأَعْرَضُوا۟ فَأَرْسَلْنَا عَلَيْهِمْ سَيْلَ ٱلْعَرِمِ وَبَدَّلْنَٰهُم بِجَنَّتَيْهِمْ جَنَّتَيْنِ ذَوَاتَىْ أُكُلٍ خَمْطٍ وَأَثْلٍ وَشَىْءٍ مِّن سِدْرٍ قَلِيلٍ
Mais ils se détournèrent. Nous déchaînâmes contre eux l'inondation du Barrage, et leur changeâmes leurs deux jardins en deux jardins aux fruits amers, tamaris et quelques jujubiers.

Các từ có cùng gốc với Khmṭ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah