«Kla» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Kla (كلأ) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

كلأ
Kla
Gốc: ك - ل
Luật học (fiqh) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Kla

Al-Kala' désigne l'herbe et le pâturage.

Le Très-Haut dit : 'Et Nous y avons fait pousser toutes sortes de belles plantes' (Luqman 10).

Kala'a al-qawm signifie le peuple a fait paître ses bêtes.

Al-marka' est le pâturage.

Kla trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Anbiya : 42 Meccan
﴿قُلْ مَن يَكْلَؤُكُم بِٱلَّيْلِ وَٱلنَّهَارِ مِنَ ٱلرَّحْمَٰنِ بَلْ هُمْ عَن ذِكْرِ رَبِّهِم مُّعْرِضُونَ
Dis: «Qui vous protège la nuit et le jour, contre le [châtiment] du Tout Miséricordieux?» Pourtant ils se détournent du rappel de leur Seigneur.

Các từ có cùng gốc với Kla

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad