«Krb» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Krb (كرب) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

كرب
Krb
Gốc: ك - ر - ب
ngôn ngữ Kinh Qur'an 4 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Krb

Al-Karb désigne l'angoisse et la détresse extrême.

Le Très-Haut dit : 'Et Nous l'avons sauvé de l'angoisse' (Al-Anbiya 76).

Kashafa al-karb signifie dissiper l'angoisse.

Al-makrûb est l'angoissé.

Le kurb est la grande affliction.

Krb trong Kinh Qur'an (4)

Meccan: 4 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
As-Saffat 2
Al-An'am 1
Al-Anbiya 1
Surah Al-An'am : 64 Meccan
﴿قُلِ ٱللَّهُ يُنَجِّيكُم مِّنْهَا وَمِن كُلِّ كَرْبٍ ثُمَّ أَنتُمْ تُشْرِكُونَ
Dis: «C'est Allah qui vous en délivre ainsi que de toute angoisse. Pourtant, vous Lui donnez des associés».
Surah Al-Anbiya : 76 Meccan
﴿وَنُوحًا إِذْ نَادَىٰ مِن قَبْلُ فَٱسْتَجَبْنَا لَهُۥ فَنَجَّيْنَٰهُ وَأَهْلَهُۥ مِنَ ٱلْكَرْبِ ٱلْعَظِيمِ
Et Noé, quand auparavant il fit son appel. Nous l'exauçâmes et Nous le sauvâmes, ainsi que sa famille, de la grande angoisse,
Surah As-Saffat : 76 Meccan
﴿وَنَجَّيْنَٰهُ وَأَهْلَهُۥ مِنَ ٱلْكَرْبِ ٱلْعَظِيمِ
Et Nous le sauvâmes, lui et sa famille, de la grande angoisse,
Surah As-Saffat : 115 Meccan
﴿وَنَجَّيْنَٰهُمَا وَقَوْمَهُمَا مِنَ ٱلْكَرْبِ ٱلْعَظِيمِ
Et les sauvâmes ainsi que leur peuple, de la grande angoisse,

Các từ có cùng gốc với Krb

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah